- 1.viết tắt của 眾議院|众议院[Zhong4 yi4 yuan4], Hạ nghị viện
Cách đọc khác:zhòng — đám đông; quần chúng

例句Câu ví dụ
- 1
法不責眾。
fǎ bù zé Zhòng。
Luật không trách nhiều người.
Cách đọc khác:zhòng — đám đông; quần chúng

法不責眾。
fǎ bù zé Zhòng。
Luật không trách nhiều người.