- 1.nằm xuống giường
- 2.(sinh lý) sự làm tổ (phôi bám vào niêm mạc tử cung)
- 3.(ấu trùng hàu) bám vào bề mặt
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(nghĩa bóng) bám rễ
- 5.được thiết lập

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 床SÀNG (床) – giường: Tấm gỗ (木) kê dưới mái nhà (广) — cái GIƯỜNG ngủ, lâm SÀNG là 'đến bên giường' bệnh.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.