例句Câu ví dụ
- 1
很快就會放睛了吧。
hěn kuài jiù huì fàng jīng le ba。
Sớm sẽ sáng lại thôi
- 2
睛天的時候,就可以看見富士山了。
jīng tiān de shíhou, jiù kěyǐ kànjiàn FùshìShān le。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- 3
你一定要注意:使用手機在網站上進行文本操作對眼睛不好。
nǐ yīdìngyào zhùyì: shǐyòng shǒujī zài wǎngzhàn shàngjìn xíngwén běn cāozuò duìyǎn jīng bùhǎo。
Bạn nhất định phải chú ý: Việc sử dụng điện thoại di động để thực hiện các thao tác văn bản trên website có hại cho mắt
