瞭望
liàowàng
[ㄌㄧㄠˋ ㄨㄤˋ]
LIÊU VỌNG
TOCFL 7
- 1.quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách
- 2.giữ cảnh giác

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.