矢
shǐ
[ㄕˇ]
THỈ
- 1.mũi tên
- 2.ngọn lao
- 3.thẳng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.thề
- 5.nguyền
- 6.biến thể cũ của 屎[shi3]

例句Câu ví dụ
- 1
不思就說等於無的放矢。
bù sī jiù shuō děngyú wúdìfàngshǐ。
Nói mà không suy nghĩ thì như bắn mà không nhìn
- 2
中立有時候是將自己至於眾矢之的。
zhōnglì yǒushíhou shì jiāng zìjǐ zhìyú zhòngshǐzhīdì。
Trung lập đôi khi là tự đặt mình vào tình thế bị mọi người chỉ trích.