- 1.thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

例句Câu ví dụ
- 1
我知道生命是短暫的。
wǒ zhīdào shēngmìng shì duǎnzàn de。
Tôi biết cuộc đời là ngắn ngủi
- 2
人生長短無法預知, 或者長得天荒地老,讓人難耐 或者短暫如朝露,過了今天沒明天。
rénshēng chángduǎn wúfǎ yùzhī, huòzhě zhǎngde tiānhuāngdìlǎo, ràng rén nán nài huòzhě duǎnzàn rú zhāolù, guò le jīntiān méi míngtiān。
Sự dài ngắn của cuộc đời không thể dự đoán, hoặc dài đến tận trời đất, khiến người ta khó chịu; hoặc ngắn như sương sớm, qua ngày mai không còn ngày mai.