例句Câu ví dụ
- 1
我午餐吃了蘋果、梨子和石榴。
wǒ wǔcān chī le píngguǒ、 lízi hé shíliu。
Trưa nay tôi ăn táo, táo và lê.
- 2
龍舌蘭日出由柳橙汁、龍舌蘭酒和石榴糖漿調製而成。
lóngshélán rìchū yóu liǔchéngzhī、 lóngshélánjiǔ hé shíliu tángjiāng tiáozhì ér chéng。
Đồ uống Dragon Tong Sun (Dragon Tong Sunrise) được pha chế từ nước cam, rượu Dragon Tong và siro táo đỏ
- 3
她高貴迷人的氣質,令許多男士拜倒在石榴裙下。
tā gāoguì mírén de qìzhì, lìng xǔduō nánshì bàidǎo zài shíliu qún xià。
Sự thanh cao quyến rũ của cô khiến nhiều người đàn ông ngã ngửa trước ánh nhìn của cô.
