- 1.bị đánh bại
- 2.nghiền nát (trong chiến đấu)
- 3.suy tàn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.phá hủy

例句Câu ví dụ
- 1
北海道的一些小鎮正變得越來越破敗。
Běihǎidào de yīxiē xiǎozhèn zhèng biànde yuèláiyuè pòbài。
Một số ngôi làng nhỏ ở Hokkaido đang dần trở nên hoang tàn

北海道的一些小鎮正變得越來越破敗。
Běihǎidào de yīxiē xiǎozhèn zhèng biànde yuèláiyuè pòbài。
Một số ngôi làng nhỏ ở Hokkaido đang dần trở nên hoang tàn