例句Câu ví dụ
- 1
湯姆穿了破洞牛仔褲。
Tāngmǔ chuān le pòdòng niúzǎikù。
Tom mặc jeans rách
- 2
老屋裡的蚊帳已經有些破洞,需要換新的。
lǎo wū lǐ de wénzhàng yǐjīng yǒuxiē pòdòng, xūyào huànxīn de。
Màn màn ở nhà cũ đã có vài lỗ hổng, cần phải thay mới
湯姆穿了破洞牛仔褲。
Tāngmǔ chuān le pòdòng niúzǎikù。
Tom mặc jeans rách
老屋裡的蚊帳已經有些破洞,需要換新的。
lǎo wū lǐ de wénzhàng yǐjīng yǒuxiē pòdòng, xūyào huànxīn de。
Màn màn ở nhà cũ đã có vài lỗ hổng, cần phải thay mới