學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
破的
破的
pò
dì
[ㄆㄛˋ ㄉㄧˋ]
PHÁ ĐÍCH
1.
bắn trúng mục tiêu
2.
(nghĩa bóng) nói trúng phóc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
的
de
của; ~(hậu tố sở hữu)
真的
zhēnde
thực sự; thật sự; quả thật
有的
yǒude
một số (tồn tại)
別的
biéde
khác
目的
mùdì
mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
破
pò
hỏng
破壞
pòhuài
sự phá hủy
打破
dǎpò
làm vỡ; đập vỡ
逐字解
Từng chữ trong từ
破
phá
vỡ, phá hủy, huỷ diệt
的
đích
của
記憶技巧
Mẹo nhớ
的
ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
破的 nghĩa là gì? · Kaori Dict