例句Câu ví dụ
- 1
昆蟲破蛹而出變成成蟲。
kūnchóng pòyǒng ér chū biànchéng chéngchóng。
Động vật có xương sống nở ra từ nhộng thành côn trùng trưởng thành
昆蟲破蛹而出變成成蟲。
kūnchóng pòyǒng ér chū biànchéng chéngchóng。
Động vật có xương sống nở ra từ nhộng thành côn trùng trưởng thành