- 1.gương vỡ lại lành (thành ngữ)
- 2.(về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại
- 3.tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 重TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.