學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
硝酸銀
硝酸銀
giản thể:
硝酸银
xiāo
suān
yín
[ㄒㄧㄠ ㄙㄨㄢ ㄧㄣˊ]
TIÊU TOAN NGÂN
1.
bạc nitrat
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
銀行
yínháng
ngân hàng
酸
suān
chua
銀
yín
bạc
銀行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
銀牌
yínpái
huy chương bạc
酸奶
suānnǎi
sữa chua
酸甜苦辣
suāntiánkǔlà
chua, ngọt, đắng và cay nóng
銀幕
yínmù
màn hình chiếu phim
逐字解
Từng chữ trong từ
硝
tiêu
muối nitrat
酸
toan
chua, axit
銀
ngân
bạc (nguyên tố 47, Ag)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
硝酸銀 nghĩa là gì? · Kaori Dict