例句Câu ví dụ
- 1
千筠擲毫春譜大,碧舞紅啼相倡和。
qiān yún zhì háo chūn pǔ dà, bì wǔ hóng tí Xiāng chàng hé。
Kiều Tuyền ném mực lên bản nhạc xuân lớn, vũ điệu xanh đỏ cùng nhau ca hát.
- 2
海水看起來一片碧綠,巨大的冰山漂浮在周圍。
hǎishuǐ kànqǐlai yī piàn bìlǜ, jùdà de bīngshān piāofú zài zhōuwéi。
Biển cả trông thấy một màu xanh碧綠, những dãy núi băng khổng lồ nổi trên mặt nước xung quanh
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 碧綠xanh thẫm
- 金碧輝煌vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ)
- 倩碧Clinique (thương hiệu)
- 碧土Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左貢縣|左贡县[Zuo3 gong4 xian4], châu Chamdo, Tây Tạng
- 碧池con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet)
- 碧潭Bitan hay Hồ Xanh trên suối Xindian 新店溪[Xin1 dian4 xi1], huyện Tân Bắc, Đài Loan
- 碧潭hồ xanh
- 碧玉ngọc bích
