例句Câu ví dụ
- 1
磁場是看不見的。
cíchǎng shì kànbujiàn de。
Từ trường là không nhìn thấy được
- 2
因地球與其內部由高溫液態金屬組成的地核一起高速旋轉,形成了覆蓋地球整體的磁場。
yīn dìqiú yǔqí nèibù yóu gāowēn yètài jīnshǔ zǔchéng de dìhé yīqǐ gāosù xuánzhuǎn, xíngchéng le fùgài dìqiú zhěngtǐ de cíchǎng。
Do Trái Đất cùng với lõi Trái Đất được cấu tạo từ chất lỏng kim loại nóng chảy quay nhanh, nên đã hình thành từ trường bao phủ toàn bộ Trái Đất.
