同字詞Từ cùng gốc chữ
- 祁lớn
- 宋祁Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
- 祁奚Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu
- 祁東huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
- 祁縣huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 祁連huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 祁門Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
- 祁陽Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
