學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
神位
神位
shén
wèi
[ㄕㄣˊ ㄨㄟˋ]
THẦN VỊ
1.
bài vị linh thiêng
2.
bài vị tổ tiên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
位
wèi
vị trí
精神
jīngshén
tinh thần
座位
zuòwèi
chỗ ngồi
單位
dānwèi
đơn vị (đo lường)
位置
wèizhi
vị trí
地位
dìwèi
vị trí
神話
shénhuà
truyền thuyết
神
shén
thần; thánh
逐字解
Từng chữ trong từ
神
thần
thần, tinh thần, sinh vật siêu nhiên
位
vị
ngai vàng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
身為
shēnwéi
với tư cách là
甚微
shènwēi
rất nhỏ
甚為
shènwéi
rất
神慰
shénwèi
an ủi tinh thần
深偽
shēnwěi
深偽 — (công nghệ) deepfake
記憶技巧
Mẹo nhớ
位
VỊ (位) – vị trí: Mỗi người (亻 nhân) đứng (立 lập) đúng ô của mình — chỗ đứng là VỊ trí, quý VỊ an tọa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
神位 nghĩa là gì? · Kaori Dict