- 1.Kōbe, cảng lớn của Nhật Bản gần Ōsaka

例句Câu ví dụ
- 1
你去過神戶嗎?
nǐ qù guò Shénhù ma?
Anh có đi Kobe chưa
- 2
神戶是我出生的城市。
Shénhù shì wǒ chūshēng de chéngshì。
Kobe là thành phố tôi sinh ra
- 3
我在兩點半左右到達神戶。
wǒ zài liǎng diǎn bàn zuǒyòu dàodá Shénhù。
Tôi đến Kobe vào khoảng hai giờ rưỡi