學華語Kaori Dict

神戶

giản thể: 神户

Shén

ㄕㄣˊ ㄏㄨˋ

THẦN HỘ

  1. 1.Kōbe, cảng lớn của Nhật Bản gần Ōsaka

例句Câu ví dụ

  • 1

    你去過神戶嗎?

    nǐ qù guò Shénhù ma?

    Anh có đi Kobe chưa

  • 2

    神戶是我出生的城市。

    Shénhù shì wǒ chūshēng de chéngshì。

    Kobe là thành phố tôi sinh ra

  • 3

    我在兩點半左右到達神戶。

    wǒ zài liǎng diǎn bàn zuǒyòu dàodá Shénhù。

    Tôi đến Kobe vào khoảng hai giờ rưỡi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神户 nghĩa là gì? · Kaori Dict