- 1.thần
- 2.thần linh
- 3.ma
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung

例句Câu ví dụ
- 1
他聽了一個幾世紀前古代神靈乘船離開自己土地的故事。
tā tīng le yīge jǐ shìjì qián gǔdài shénlíng chéngchuán líkāi zìjǐ tǔdì de gùshi。
Anh ấy nghe một câu chuyện về một thần linh cổ đại vài thế kỷ trước đã đi thuyền rời khỏi nơi mình sinh ra