學華語Kaori Dict

神靈

giản thể: 神灵

shénlíng

ㄕㄣˊ ㄌㄧㄥˊ

THẦN LINH

  1. 1.thần
  2. 2.thần linh
  3. 3.ma
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung

例句Câu ví dụ

  • 1

    他聽了一個幾世紀前古代神靈乘船離開自己土地的故事。

    tā tīng le yīge jǐ shìjì qián gǔdài shénlíng chéngchuán líkāi zìjǐ tǔdì de gùshi。

    Anh ấy nghe một câu chuyện về một thần linh cổ đại vài thế kỷ trước đã đi thuyền rời khỏi nơi mình sinh ra

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神靈 nghĩa là gì? · Kaori Dict