學華語Kaori Dict

福建省

jiànshěng

ㄈㄨˊ ㄐㄧㄢˋ ㄕㄥˇ

PHÚC KIẾN TỈNH

  1. 1.tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州
  2. 2.tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan

Cách đọc khác:FújiànShěng福建省 — Tỉnh Fujian, thủ phủ Fuzhou 福州市[Fu2 zhou1 Shi4] (tên gọi ngắn 闽|闽[Min3])

例句Câu ví dụ

  • 1

    中國福建省福州市動物園在訓練大熊貓方面做得比它的同行多。

    Zhōngguó Fújiànshěng Fúzhōushì dòngwùyuán zài xùnliàn dàxióngmāo fāngmiàn zuò de bǐ tā de tóngháng duō。

    Vườn thú Fuzhou, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc đã làm được nhiều hơn các vườn thú cùng loại trong việc huấn luyện gấu trúc

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

福建省 nghĩa là gì? · Kaori Dict