學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
福彩
福彩
fú
cǎi
[ㄈㄨˊ ㄘㄞˇ]
PHÚC THÁI
1.
xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt của 福利彩票[fu2 li4 cai3 piao4])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
幸福
xìngfú
hạnh phúc
精彩
jīngcǎi
tuyệt vời
彩色
cǎisè
màu
色彩
sècǎi
màu sắc; tô màu; sự tô màu
祝福
zhùfú
lời chúc
福
fú
phúc lành
福利
fúlì
lợi ích vật chất
彩票
cǎipiào
vé số
逐字解
Từng chữ trong từ
福
phúc
hạnh phúc, may mắn, phước lành
彩
thái
màu sắc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
浮財
fúcái
tài sản di động
副菜
fùcài
món phụ; món kèm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
福彩 nghĩa là gì? · Kaori Dict