學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
福星
福星
fú
xīng
[ㄈㄨˊ ㄒㄧㄥ]
PHÚC TINH
1.
linh vật
2.
ngôi sao may mắn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
星期
xīngqī
tuần
星期天
Xīngqītiān
Chủ Nhật
星星
xīngxing
(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
明星
míngxīng
ngôi sao; người nổi tiếng
幸福
xìngfú
hạnh phúc
星期日
Xīngqīrì
chủ nhật
祝福
zhùfú
lời chúc
福
fú
phúc lành
逐字解
Từng chữ trong từ
福
phúc
hạnh phúc, may mắn, phước lành
星
tinh
ngôi sao, hành tinh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
復興
fùxīng
phục hồi
服刑
fúxíng
thụ án tù
復興
Fùxīng
quận Phục Hưng của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
福興
Fúxīng
Thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
腐刑
fǔxíng
thiến (một hình phạt thời kỳ nhà Hán)
茀星
fúxīng
sao chổi (cổ)
記憶技巧
Mẹo nhớ
星
TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
福星 nghĩa là gì? · Kaori Dict