私通
sītōng
[ㄙ ㄊㄨㄥ]
TƯ THÔNG
- 1.có quan hệ bí mật
- 2.liên lạc ngầm (với địch, v.v.)
- 3.quan hệ tình ái bất chính
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.ngoại tình

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 通THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.