學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
種薯
種薯
giản thể:
种薯
zhǒng
shǔ
[ㄓㄨㄥˇ ㄕㄨˇ]
CHỦNG THỰ
1.
củ giống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
種
zhǒng
hạt
種子
zhǒngzi
hạt giống
種
zhòng
trồng
種類
zhǒnglèi
loại
種植
zhòngzhí
trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
各種
gèzhǒng
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
品種
pǐnzhǒng
giống
多種
duōzhǒng
nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
逐字解
Từng chữ trong từ
種
chủng, trồng, chúng, chõng
hạt giống
薯
thự
đậu, củ, khoai tây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
中暑
zhòngshǔ
bị cảm nắng
中樞
zhōngshū
trung tâm; đầu mối
眾數
zhòngshù
(thống kê) mode
種樹
zhòngshù
trồng cây
忠恕
zhōngshù
trung thành và quan tâm đến người khác; độ lượng (đức tính lý tưởng trong Nho giáo)
記憶技巧
Mẹo nhớ
種
CHỦNG (種) – hạt giống/loại: Cây lúa (禾) chọn hạt nặng (重) nhất đem gieo — giống nào ra GIỐNG nấy, CHỦNG loại rõ ràng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
种薯 nghĩa là gì? · Kaori Dict