科技感
kējìgǎn
[ㄎㄜ ㄐㄧˋ ㄍㄢˇ]
KHOA KỸ CẢM
- 1.cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.)
- 2.ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ

例句Câu ví dụ
- 1
這款車採用了未來科技感十足的引擎。
zhè kuǎn chē cǎiyòng le wèilái kējìgǎn shízú de yǐnqíng。
Chiếc xe này sử dụng động cơ mang đậm chất công nghệ tương lai.