學華語Kaori Dict

科特迪瓦

ㄎㄜ ㄊㄜˋ ㄉㄧˊ ㄨㄚˇ

KHOA ĐẶC ĐỊCH NGOÃ

  1. 1.Côte d'Ivoire hoặc Bờ Biển Ngà ở Tây Phi

例句Câu ví dụ

  • 1

    這位常駐科特迪瓦的經濟學家兼統計學家表示,該地區的商業貿易主要與法國進行。

    zhèwèi chángzhù Kētèdíwǎ de jīngjìxuéjiā jiān tǒngjìxué jiā biǎoshì, gāi dìqū de shāngyè màoyì zhǔyào yǔ Fǎguó jìnxíng。

    Nhà kinh tế học và thống kê học thường trú tại Cộng hòa Côte d'Ivoire cho biết thương mại buôn bán ở khu vực này chủ yếu tiến hành với Pháp

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

科特迪瓦 nghĩa là gì? · Kaori Dict