秦吉了
qínjíliǎo
[ㄑㄧㄣˊ ㄐㄧˊ ㄌㄧㄠˇ]
TẦN CÁT LIỄU
- 1.chim thần thoại biết nói
- 2.chim sáo

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 了LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
[ㄑㄧㄣˊ ㄐㄧˊ ㄌㄧㄠˇ]
TẦN CÁT LIỄU
