秦孝公
QínXiàogōng
[ㄑㄧㄣˊ ㄒㄧㄠˋ ㄍㄨㄥ]
TẦN HIẾU CÔNG
- 1.Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.