學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
積穀防饑
積穀防饑
giản thể:
积谷防饥
jī
gǔ
fáng
jī
[ㄐㄧ ㄍㄨˇ ㄈㄤˊ ㄐㄧ]
TÍCH CỐC PHÒNG CƠ
1.
trữ lương thực phòng nạn đói
2.
dành dụm phòng khi túng thiếu
3.
cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
積極
jījí
chủ động
面積
miànjī
diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.)
預防
yùfáng
ngăn ngừa
防止
fángzhǐ
ngăn chặn
防
fáng
bảo vệ
體積
tǐjī
thể tích
消防
xiāofáng
cứu hoả
積累
jīlěi
tích lũy
逐字解
Từng chữ trong từ
積
tích
tích lũy, dự trữ, tích góp
穀
cốc
lúa, hạt ngũ cốc
防
phòng
bảo vệ
饑
cơ
đói, khát
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
积谷防饥 nghĩa là gì? · Kaori Dict