
例句Câu ví dụ
- 1
這個滿臉稚氣的小女孩剛剛五歲,誰知道她竟是這幅獲獎作品的作者。
zhège mǎnliǎn zhìqì de xiǎonǚ hái gānggang wǔ suì, shéizhīdào tā jìng shì zhè fú huòjiǎng zuòpǐn de zuòzhě。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 氣KHÍ (氣) – khí, hơi: Nồi gạo (米 mễ) sôi, hơi (气 khí) bốc nghi ngút — hơi thở, KHÔNG KHÍ, tức KHÍ xì khói.