例句Câu ví dụ
- 1
那是無稽之談。只有傻瓜才會相信。
nàshi wújīzhītán。 zhǐyǒu shǎguā cái huì xiāngxìn。
Đó là chuyện vô lý. Chỉ có kẻ ngốc mới tin vào đó
- 2
暮春之初,會於會稽山陰之蘭亭,修禊事也。
mù chūn zhī chū, huì yú huì Jī Shānyīn zhī Lán tíng, xiūxì shì yě。
Mùa xuân cuối năm, hội tụ tại Lan Đình ở chân núi Lăng Tĩnh, tiến hành lễ禊
