學華語Kaori Dict

ㄐㄧ

  1. 1.họ [Ji1]

Cách đọc khác:kiểm tracúi lạy sát đất

例句Câu ví dụ

  • 1

    那是無稽之談。只有傻瓜才會相信。

    nàshi wújīzhītán。 zhǐyǒu shǎguā cái huì xiāngxìn。

    Đó là chuyện vô lý. Chỉ có kẻ ngốc mới tin vào đó

  • 2

    暮春之初,會於會稽山陰之蘭亭,修禊事也。

    mù chūn zhī chū, huì yú huì Jī Shānyīn zhī Lán tíng, xiūxì shì yě。

    Mùa xuân cuối năm, hội tụ tại Lan Đình ở chân núi Lăng Tĩnh, tiến hành lễ禊

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稽 nghĩa là gì? · Kaori Dict