穆罕默德
Mùhǎnmòdé
[ㄇㄨˋ ㄏㄢˇ ㄇㄛˋ ㄉㄜˊ]
MỤC HÃN MẶC ĐỨC
- 1.Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

例句Câu ví dụ
- 1
穆罕默德是誰?
Mùhǎnmòdé shì shéi?
Muhammad là ai?
- 2
阿里穆罕默德蓋迪總理週六在奈洛比對記者表示,他的政府強烈譴責所謂的「令人髮指、犯罪且不人道的行為」。
Ālǐ Mùhǎnmòdé gài dí zǒnglǐ Zhōuliù zài Nàiluòbǐ duì jìzhě biǎoshì, tā de zhèngfǔ qiángliè qiǎnzé suǒwèi de 「 lìngrénfàzhǐ、 fànzuì qiě bùréndào de xíngwéi 」。
Chủ tịch Ali Mohamed Gedi đã phát biểu với báo chí tại Nairobi vào thứ Bảy rằng chính phủ của ông mạnh mẽ lên án những hành vi được gọi là 'thật kinh khủng, phạm tội và không nhân đạo'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 德ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.