- 1.dùng hết
- 2.kiệt quệ
- 3.khám phá đến tận cùng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.giới hạn
- 5.kết thúc

例句Câu ví dụ
- 1
窮盡一生,我們要學會的,不過是彼此擁抱。
qióngjìn yīshēng, wǒmen yào xuéhuì de, bùguò shì bǐcǐ yōngbào。
Trong suốt cuộc đời, điều chúng ta cần học chỉ là ôm lấy nhau.
- 2
用極為有限的智慧去探究沒有窮盡的境域,所以內心迷亂而必然不能有所得。
yòng jíwéi yǒuxiàn de zhìhuì qù tànjiū méiyǒu qióngjìn de jìngyù, suǒyǐ nèixīn míluàn ér bìrán bùnéng yǒusuǒ de。
Dùng trí tuệ hạn chế để tìm hiểu những điều vô tận, vì vậy tâm trí rối loạn và chắc chắn không thể đạt được điều gì.