例句Câu ví dụ
- 1
他們是兒童嗎?
tāmen shì értóng ma?
Họ là trẻ em sao?
- 2
這張書桌是專門為兒童設計的。
zhè zhāng shūzhuō shì zhuānmén wèi értóng shèjì de。
Bàn làm việc này được thiết kế dành cho trẻ em.
- 3
從我們是兒童開始,我就認識吉姆了。
cóng wǒmen shì értóng kāishǐ, wǒ jiù rènshi Jí mǔ le。
Từ khi chúng tôi còn nhỏ, tôi đã quen biết Jim.
