例句Câu ví dụ
- 1
他聲嘶力竭地叫道:「這場仗,我們不可以輸!」
tā shēngsīlìjié de jiàodào: 「 zhè chǎng zhàng, wǒmen bùkěyǐ shū! 」
Anh ấy hét lên bằng hết sức lực: 'Cuộc chiến này, chúng ta không thể thua!'
- 2
醫生雖然已經竭盡全力,但不久病人還是死了。
yīshēng suīrán yǐjīng jiéjìnquánlì, dàn bùjiǔ bìngrén háishi sǐ le。
Dù bác sĩ đã cố gắng hết sức, nhưng không lâu sau bệnh nhân vẫn qua đời
- 3
因為很難進入有名的大學,所以考生們全都竭盡全力。
yīnwèi hěn nán jìnrù yǒumíng de dàxué, suǒyǐ kǎoshēng men quándōu jiéjìnquánlì。
Vì rất khó vào được các trường đại học nổi tiếng, nên các thí sinh đều nỗ lực hết sức
