例句Câu ví dụ
- 1
江山如此多嬌,引無數英雄競折腰。
jiāngshān rúcǐ duō jiāo, yǐn wúshù yīngxióng jìng zhéyāo。
Núi sông đẹp đẽ đến nỗi thu hút vô số anh hùng
- 2
他競然不是完人而已經成了偉人。
tā jìng rán bùshì wánrén éryǐ jīng chéngle wěirén。
Ông ta竞然 không phải là một người hoàn hảo mà đã trở thành một người vĩ đại
