學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
笑場
笑場
giản thể:
笑场
xiào
chǎng
[ㄒㄧㄠˋ ㄔㄤˇ]
TIẾU TRƯỜNG
1.
(diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
笑
xiào
cười; mỉm cười
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
開玩笑
kāiwánxiào
đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
市場
shìchǎng
khu chợ
停車場
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
笑話
xiàohua
trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4])
商場
shāngchǎng
trung tâm mua sắm
逐字解
Từng chữ trong từ
笑
tiếu
cười, cười đùa, cười khúc khích
場
trường, tràng
không gian mở, đồng ruộng, chợ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
孝昌
Xiàochāng
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
小腸
xiǎocháng
ruột non
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
笑场 nghĩa là gì? · Kaori Dict