- 1.khuôn mặt cười
- 2.mặt cười :) ☺
- 3.LT:副[fu4]

例句Câu ví dụ
- 1
他露出了笑臉。
tā lù chū le xiào liǎn
Anh ấy đã lộ ra nụ cười
- 2
伸手不打笑臉人。
shēnshǒu bù dǎ xiàoliǎn rén。
Đừng đánh người cười tươi khi伸手

他露出了笑臉。
tā lù chū le xiào liǎn
Anh ấy đã lộ ra nụ cười
伸手不打笑臉人。
shēnshǒu bù dǎ xiàoliǎn rén。
Đừng đánh người cười tươi khi伸手