- 1.xây
- 2.dựng
- 3.đầm
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.đập
- 5.phát âm ở Đài Loan: [zhu2]
Cách đọc khác:Zhù — tên gọi tắt của Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]zhù — đàn năm dây

例句Câu ví dụ
- 1
他設計了新建築。
tā shèjì le Xīnjiàn zhù。
Anh ấy thiết kế tòa nhà mới
- 2
羅馬有很多古建築。
Luómǎ yǒu hěn duō gǔjiàn zhù。
Rome có rất nhiều công trình cổ
- 3
請在建築的入口處等我。
qǐng zàijiàn zhù de rùkǒu chù děng wǒ。
Hãy đợi tôi ở cổng vào tòa nhà.