
例句Câu ví dụ
- 1
那算數嗎?
nà suànshù ma?
Điều đó có tính không?
- 2
有多少本算數書留著?
yǒu duōshao běn suànshù shū liú zhe?
Còn bao nhiêu sách toán?
- 3
算數處理數字。
suànshù chǔlǐ shùzì。
Toán học xử lý số
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.