學華語Kaori Dict

算法

suàn

ㄙㄨㄢˋ ㄈㄚˇ

TOÁN PHÁP

  1. 1.số học
  2. 2.thuật toán
  3. 3.phương pháp tính toán

例句Câu ví dụ

  • 1

    人類使用各種各樣的算法乾預數據處理的過程,就是在創造數據世界中的生命。

    rénlèi shǐyòng gèzhǒnggèyàng de suànfǎ gānyù shùjùchǔlǐ de guòchéng, jiùshì zài chuàngzào shùjù shìjiè zhòngdì shēngmìng。

    Con người sử dụng nhiều loại thuật toán khác nhau để can thiệp vào quá trình xử lý dữ liệu, đó chính là việc tạo ra sự sống trong thế giới dữ liệu.

  • 2

    信賴域的算法越來越常用。

    xìnlài yù de suànfǎ yuèláiyuè chángyòng。

    Thuật toán miền tin cậy ngày càng được sử dụng nhiều hơn

  • 3

    壓縮數據的算法能分為兩種:一種會造成數據損失,另一種則不會。

    yāsuō shùjù de suànfǎ néng fēnwéi liǎng zhǒng: yīzhǒng huì zàochéng shùjù sǔnshī, lìngyī zhǒng zé bùhuì。

    Thuật toán nén dữ liệu có thể chia thành hai loại: một loại gây mất dữ liệu, một loại không gây mất dữ liệu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
  • TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

算法 nghĩa là gì? · Kaori Dict