例句Câu ví dụ
- 1
人類使用各種各樣的算法乾預數據處理的過程,就是在創造數據世界中的生命。
rénlèi shǐyòng gèzhǒnggèyàng de suànfǎ gānyù shùjùchǔlǐ de guòchéng, jiùshì zài chuàngzào shùjù shìjiè zhòngdì shēngmìng。
Con người sử dụng nhiều loại thuật toán khác nhau để can thiệp vào quá trình xử lý dữ liệu, đó chính là việc tạo ra sự sống trong thế giới dữ liệu.
- 2
信賴域的算法越來越常用。
xìnlài yù de suànfǎ yuèláiyuè chángyòng。
Thuật toán miền tin cậy ngày càng được sử dụng nhiều hơn
- 3
壓縮數據的算法能分為兩種:一種會造成數據損失,另一種則不會。
yāsuō shùjù de suànfǎ néng fēnwéi liǎng zhǒng: yīzhǒng huì zàochéng shùjù sǔnshī, lìngyī zhǒng zé bùhuì。
Thuật toán nén dữ liệu có thể chia thành hai loại: một loại gây mất dữ liệu, một loại không gây mất dữ liệu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
