
例句Câu ví dụ
- 1
他設計了新建築。
tā shèjì le Xīnjiàn zhù。
Anh ấy thiết kế tòa nhà mới
- 2
羅馬有很多古建築。
Luómǎ yǒu hěn duō gǔjiàn zhù。
Rome có rất nhiều công trình cổ
- 3
請在建築的入口處等我。
qǐng zàijiàn zhù de rùkǒu chù děng wǒ。
Hãy đợi tôi ở cổng vào tòa nhà.

他設計了新建築。
tā shèjì le Xīnjiàn zhù。
Anh ấy thiết kế tòa nhà mới
羅馬有很多古建築。
Luómǎ yǒu hěn duō gǔjiàn zhù。
Rome có rất nhiều công trình cổ
請在建築的入口處等我。
qǐng zàijiàn zhù de rùkǒu chù děng wǒ。
Hãy đợi tôi ở cổng vào tòa nhà.