- 1.chứng loạn thần kinh

例句Câu ví dụ
- 1
愛國主義是一種有害的、精神錯亂的白痴形式。
àiguózhǔyì shì yīzhǒng yǒuhài de、 jīngshéncuòluàn de báichī xíngshì。
Tình yêu nước là một dạng thức ngu xuẩn, có hại và bị mất trí
- 2
天才與精神錯亂之間只隔著成功。
tiāncái yǔ jīngshéncuòluàn zhījiān zhǐ gé zhe chénggōng。
Tài năng và điên rồ chỉ cách nhau một bước thành công.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 錯THÁC (錯) – sai: Đem vàng kim loại (釒) đánh bóng theo kiểu ngày xưa (昔) — lỗi thời rồi, SAI cách mất rồi, sai sót là THÁC.