學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
精神飽滿
精神飽滿
giản thể:
精神饱满
jīng
shén
bǎo
mǎn
[ㄐㄧㄥ ㄕㄣˊ ㄅㄠˇ ㄇㄢˇ]
TINH THẦN BÃO MÃN
1.
tràn đầy năng lượng (thành ngữ)
2.
hoạt bát
3.
tinh thần cao
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滿
mǎn
lấp đầy
飽
bǎo
ăn no
精神
jīngshén
tinh thần
滿意
mǎnyì
hài lòng
充滿
chōngmǎn
đầy
不滿
bùmǎn
bực bội
滿足
mǎnzú
thoả mãn
精彩
jīngcǎi
tuyệt vời
逐字解
Từng chữ trong từ
精
tinh
chất tinh túy
神
thần
thần, tinh thần, sinh vật siêu nhiên
飽
bão
ăn no
滿
mãn
đầy
記憶技巧
Mẹo nhớ
滿
MÃN (滿) – đầy: Nước (氵) dâng kín đều hai bên (㒼) — tràn ĐẦY tới miệng, MÃN nguyện, viên mãn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
精神飽滿 nghĩa là gì? · Kaori Dict