學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
約請
約請
giản thể:
约请
yuē
qǐng
[ㄩㄝ ㄑㄧㄥˇ]
ƯỚC THỈNH
1.
mời
2.
phát lời mời
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
請
qǐng
mời
請問
qǐngwèn
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
請假
qǐngjià
xin nghỉ phép
請客
qǐngkè
mời tiệc
約
yuē
hẹn
大約
dàyuē
khoảng
請求
qǐngqiú
yêu cầu; hỏi
請教
qǐngjiào
hỏi để được hướng dẫn
逐字解
Từng chữ trong từ
約
ước, yêu
điều ước, hiệp ước, giao ước
請
thỉnh
hỏi, xin, mời
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
樂清
Yuèqīng
Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
記憶技巧
Mẹo nhớ
請
THỈNH (請) – mời: Lời nói (言 ngôn) trong xanh (青 thanh) như nước suối — lời MỜI lịch sự, kính THỈNH quý khách.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
約請 nghĩa là gì? · Kaori Dict