- 1.dịch và biên tập
- 2.biên dịch viên-biên tập viên
- 3.(tin học) biên dịch (mã nguồn)

例句Câu ví dụ
- 1
我編譯這個程序有些困難。
wǒ biānyì zhège chéngxù yǒuxiē kùnnan。
Tôi gặp khó khăn khi dịch chương trình này

我編譯這個程序有些困難。
wǒ biānyì zhège chéngxù yǒuxiē kùnnan。
Tôi gặp khó khăn khi dịch chương trình này