學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
縊死
縊死
giản thể:
缢死
yì
sǐ
[ㄧˋ ㄙˇ]
ẢI TỬ
1.
hành hình bằng cách treo cổ
2.
tự treo cổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
死
sǐ
chết
死亡
sǐwáng
chết
生死
shēngsǐ
sống chết
死心
sǐxīn
từ bỏ
死心塌地
sǐxīntādì
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
死者
sǐzhě
người chết
死刑
sǐxíng
án tử hình; xử tử hình
處死
chǔsǐ
xử tử
逐字解
Từng chữ trong từ
縊
ải
treo, nghẹt thở
死
tử, tợ
chết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
意思
yìsi
ý tưởng
疑似
yísì
bị nghi ngờ là
乙巳
yǐsì
năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025
記憶技巧
Mẹo nhớ
死
TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
縊死 nghĩa là gì? · Kaori Dict