學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
總熱值
總熱值
giản thể:
总热值
zǒng
rè
zhí
[ㄗㄨㄥˇ ㄖㄜˋ ㄓˊ]
TỔNG NHIỆT TRỊ
1.
giá trị nhiệt lượng toàn phần
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
熱
rè
hâm nóng
總是
zǒngshì
luôn luôn
熱情
rèqíng
nồng nhiệt
價值
jiàzhí
giá trị
值得
zhíde
đáng
熱鬧
rènao
náo nhiệt và sôi động
熱愛
rèài
yêu nhiệt thành
總統
zǒngtǒng
tổng thống (của một quốc gia)
逐字解
Từng chữ trong từ
總
tổng
tập hợp
熱
nhiệt
nóng
值
trị
giá trị
記憶技巧
Mẹo nhớ
熱
NHIỆT (熱) – nóng: Người trồng cây (埶) hun gốc trên bếp lửa (灬 hỏa) — hơi NÓNG hầm hập, NHIỆT tình bốc cháy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
總熱值 nghĩa là gì? · Kaori Dict